phẫn kích

  1. être fortement exaspéré et indigné

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phẫn kích"

phẫn kích
Nghe tin kẻ phạm tội được tha bổng, dư luận vô cùng phẫn kích.